Tra cứu giá dịch vụ

Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên

STT Tên dịch vụ Loại Giá VP (VNĐ) Giá YC (VNĐ) Giá BHYT (VNĐ)
181 [01.0244.0165] Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm Thủ Thuật - Loại 3 659.900 659.900 659.900
182 [01.0247.0118] Hạ thân nhiệt chỉ huy Thủ Thuật - Loại 3 2.310.600 2.310.600 2.310.600
183 [01.0267.0203] Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm] Thủ Thuật - Loại 3 148.600 148.600 148.600
184 [01.0281.1510] Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Huyết học - Truyền máu 16.000 16.000 16.000
185 [01.0284.1269] Định nhóm máu tại giường Huyết học - Truyền máu 42.100 42.100 42.100
186 [01.0285.1349] Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường Xét nghiệm đông máu 13.600 13.600 13.600
187 [01.0286.1531] Đo các chất khí trong máu Xét nghiệm Miễn dịch 224.400 224.400 224.400
188 [01.0299.1239] Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay Xét nghiệm Sinh Hóa 272.900 272.900 272.900
189 [01.0303.0001] Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh Siêu âm 58.600 58.600 58.600
190 [01.0346.0097] Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp Thủ Thuật - Thăm dò chức năng 578.500 578.500 0
191 [02.0002.0071] *Bơm rửa khoang màng phổi Thủ Thuật - Loại 3 248.500 248.500 248.500
192 [02.0003.0073] Bơm streptokinase vào khoang màng phổi Thủ Thuật - Loại 3 1.048.500 1.048.500 1.048.500
193 [02.0008.0078] Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Thủ Thuật - Loại 3 195.900 195.900 195.900
194 [02.0009.0077] Chọc dò dịch màng phổi Thủ Thuật - Loại 3 153.700 153.700 153.700
195 [02.0011.0079] Chọc hút khí màng phổi Thủ Thuật - Loại 3 162.900 162.900 162.900
196 [02.0012.0095] Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Thủ Thuật - Loại 3 729.400 729.400 729.400
197 [02.0013.0096] Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Thủ Thuật - Loại 3 1.251.400 1.251.400 1.251.400
198 [02.0015.0071] Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm Thủ Thuật - Loại 3 248.500 248.500 248.500
199 [02.0017.1888] *Đặt nội khí quản 2 nòng Thủ Thuật - Loại 3 600.500 600.500 600.500
200 [02.0024.1791] Đo chức năng hô hấp Đo chức năng hô hấp 144.300 144.300 144.300

Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 10/260)

Lưu ý:

  • Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
  • Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
  • VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.