Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 2121 | [10.0004.0386] Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương | Phẫu Thuật - Loại 2 | 5.966.400 | 5.966.400 | 5.966.400 |
| 2122 | [10.0005.0370] Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não | Phẫu Thuật - Loại 1 | 5.669.600 | 5.669.600 | 5.669.600 |
| 2123 | [10.0006.0370] Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) | Phẫu Thuật - Loại 1 | 5.669.600 | 5.669.600 | 5.669.600 |
| 2124 | [10.0007.0370] Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 5.669.600 | 5.669.600 | 5.669.600 |
| 2125 | [10.0008.0370] Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 5.669.600 | 5.669.600 | 5.669.600 |
| 2126 | [10.0009.0370] Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên | Phẫu Thuật - Loại 2 | 5.669.600 | 5.669.600 | 5.669.600 |
| 2127 | [10.0010.0370] Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên | Phẫu Thuật - Loại 1 | 5.669.600 | 5.669.600 | 5.669.600 |
| 2128 | [10.0011.0370] Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất | Phẫu Thuật - Loại 1 | 5.669.600 | 5.669.600 | 5.669.600 |
| 2129 | [10.0012.0370] Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 5.669.600 | 5.669.600 | 5.669.600 |
| 2130 | [10.0013.0386] Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán | Phẫu Thuật - Loại 2 | 5.966.400 | 5.966.400 | 5.966.400 |
| 2131 | [10.0014.0386] Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 5.966.400 | 5.966.400 | 5.966.400 |
| 2132 | [10.0015.0370] Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) | Phẫu Thuật - Loại 1 | 5.669.600 | 5.669.600 | 5.669.600 |
| 2133 | [10.0016.0373] Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN) | Phẫu Thuật - Loại 2 | 4.474.500 | 4.474.500 | 4.474.500 |
| 2134 | [10.0017.0384] Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não | Phẫu Thuật - Loại 2 | 5.074.300 | 5.074.300 | 5.074.300 |
| 2135 | [10.0018.0373] Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.474.500 | 4.474.500 | 4.474.500 |
| 2136 | [10.0019.0373] Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ | Phẫu Thuật - Loại 2 | 4.474.500 | 4.474.500 | 4.474.500 |
| 2137 | [10.0020.0373] Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy | Phẫu Thuật - Loại 2 | 4.474.500 | 4.474.500 | 4.474.500 |
| 2138 | [10.0021.0376] Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN | Phẫu Thuật - Loại 1 | 6.419.200 | 6.419.200 | 6.419.200 |
| 2139 | [10.0022.0376] Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN | Phẫu Thuật - Loại 1 | 6.419.200 | 6.419.200 | 6.419.200 |
| 2140 | [10.0023.0370] Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN | Phẫu Thuật - Loại 1 | 5.669.600 | 5.669.600 | 5.669.600 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 107/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.