Tra cứu giá dịch vụ

Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên

STT Tên dịch vụ Loại Giá VP (VNĐ) Giá YC (VNĐ) Giá BHYT (VNĐ)
2141 [10.0025.0372] Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não Phẫu Thuật - Loại 1 7.667.700 7.667.700 7.667.700
2142 [10.0026.0372] Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 7.667.700 7.667.700 7.667.700
2143 [10.0027.0372] Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 7.667.700 7.667.700 7.667.700
2144 [10.0028.0372] Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 7.667.700 7.667.700 7.667.700
2145 [10.0029.0383] Phẫu thuật viêm xương sọ Phẫu Thuật - Loại 2 6.095.200 6.095.200 6.095.200
2146 [10.0033.0372] Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng Phẫu Thuật - Loại 1 7.667.700 7.667.700 7.667.700
2147 [10.0034.0372] Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng Phẫu Thuật - Loại 2 7.667.700 7.667.700 7.667.700
2148 [10.0035.0373] Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy Phẫu Thuật - Loại 2 4.474.500 4.474.500 4.474.500
2149 [10.0036.0369] Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy Phẫu Thuật - Loại 1 4.969.100 4.969.100 4.969.100
2150 [10.0037.0571] Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống Phẫu Thuật - Loại 1 3.226.900 3.226.900 3.226.900
2151 [10.0037.0571_GT] Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống Phẫu Thuật - Loại 1 2.493.700 2.493.700 2.493.700
2152 [10.0041.0378] Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 8.229.200 8.229.200 8.229.200
2153 [10.0045.0369] Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da - dưới màng tủy Phẫu Thuật - Loại 1 4.969.100 4.969.100 4.969.100
2154 [10.0046.0374] Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau Phẫu Thuật - Loại 1 5.201.900 5.201.900 5.201.900
2155 [10.0047.0377] Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 6.120.200 6.120.200 6.120.200
2156 [10.0048.0374] Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau hoặc sau -ngoài Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 5.201.900 5.201.900 5.201.900
2157 [10.0049.0374] Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 5.201.900 5.201.900 5.201.900
2158 [10.0050.0374] Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau Phẫu Thuật - Loại 1 5.201.900 5.201.900 5.201.900
2159 [10.0051.0374] Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 5.201.900 5.201.900 5.201.900
2160 [10.0052.0374] Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 5.201.900 5.201.900 5.201.900

Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 108/260)

Lưu ý:

  • Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
  • Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
  • VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.