Tra cứu giá dịch vụ

Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên

STT Tên dịch vụ Loại Giá VP (VNĐ) Giá YC (VNĐ) Giá BHYT (VNĐ)
2161 [10.0053.0374] Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 5.201.900 5.201.900 5.201.900
2162 [10.0054.0369] Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy Phẫu Thuật - Loại 1 4.969.100 4.969.100 4.969.100
2163 [10.0056.0566] Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan [cột sống cổ] Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 5.592.600 5.592.600 5.592.600
2164 [10.0057.0083] Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) Thủ Thuật - Loại 3 126.900 126.900 126.900
2165 [10.0058.0373] Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 4.474.500 4.474.500 4.474.500
2166 [10.0060.0373] Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 4.474.500 4.474.500 4.474.500
2167 [10.0061.0373] Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 4.474.500 4.474.500 4.474.500
2168 [10.0063.0369] Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 4.969.100 4.969.100 4.969.100
2169 [10.0064.0373] Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất) Phẫu Thuật - Loại 2 4.474.500 4.474.500 4.474.500
2170 [10.0065.0377] Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 6.120.200 6.120.200 6.120.200
2171 [10.0066.0976] Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 5.258.000 5.258.000 5.258.000
2172 [10.0067.0377] Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 6.120.200 6.120.200 6.120.200
2173 [10.0068.0377] Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 6.120.200 6.120.200 6.120.200
2174 [10.0069.0377] Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 6.120.200 6.120.200 6.120.200
2175 [10.0070.0377] Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 6.120.200 6.120.200 6.120.200
2176 [10.0071.0377] Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 6.120.200 6.120.200 6.120.200
2177 [10.0072.0369] Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ Phẫu Thuật - Loại 1 4.969.100 4.969.100 4.969.100
2178 [10.0073.0369] Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường Phẫu Thuật - Loại 1 4.969.100 4.969.100 4.969.100
2179 [10.0074.0369] Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 4.969.100 4.969.100 4.969.100
2180 [10.0076.0376] Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 6.419.200 6.419.200 6.419.200

Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 109/260)

Lưu ý:

  • Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
  • Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
  • VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.