Tra cứu giá dịch vụ

Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên

STT Tên dịch vụ Loại Giá VP (VNĐ) Giá YC (VNĐ) Giá BHYT (VNĐ)
2201 [10.0151.1044] Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm] Phẫu Thuật - Loại 1 771.000 771.000 771.000
2202 [10.0152.0410] Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Phẫu Thuật - Loại 2 1.925.900 1.925.900 1.925.900
2203 [10.0152.0410_GT] Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Phẫu Thuật - Loại 3 1.696.400 1.696.400 1.696.400
2204 [10.0153.0414] Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần Phẫu Thuật - Loại 1 7.381.300 7.381.300 7.381.300
2205 [10.0154.0414] Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu Phẫu Thuật - Loại 1 7.381.300 7.381.300 7.381.300
2206 [10.0155.0404] Phẫu thuật điều trị vết thương tim Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 14.778.300 14.778.300 14.778.300
2207 [10.0156.0404] Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 14.778.300 14.778.300 14.778.300
2208 [10.0157.0580] Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 12.568.600 12.568.600 12.568.600
2209 [10.0158.0580] Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 12.568.600 12.568.600 12.568.600
2210 [10.0159.0411] Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi Phẫu Thuật - Loại 3 7.392.200 7.392.200 7.392.200
2211 [10.0160.0411] Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi Phẫu Thuật - Loại 1 7.392.200 7.392.200 7.392.200
2212 [10.0163.0411] Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động Phẫu Thuật - Loại 1 7.392.200 7.392.200 7.392.200
2213 [10.0167.0582] Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi Phẫu Thuật - Loại 1 3.433.300 3.433.300 3.433.300
2214 [10.0168.0393] Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 16.155.000 16.155.000 16.155.000
2215 [10.0169.0401] Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 13.594.200 13.594.200 13.594.200
2216 [10.0170.0401] Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 13.594.200 13.594.200 13.594.200
2217 [10.0171.0581] Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 5.712.200 5.712.200 5.712.200
2218 [10.0172.0582] Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi Phẫu Thuật - Loại 1 3.433.300 3.433.300 3.433.300
2219 [10.0173.0581] Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 5.712.200 5.712.200 5.712.200
2220 [10.0174.0393] Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 16.155.000 16.155.000 16.155.000

Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 111/260)

Lưu ý:

  • Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
  • Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
  • VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.