Tra cứu giá dịch vụ

Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên

STT Tên dịch vụ Loại Giá VP (VNĐ) Giá YC (VNĐ) Giá BHYT (VNĐ)
261 [02.0186.0101] Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu Thủ Thuật - Loại 3 1.158.500 1.158.500 1.158.500
262 [02.0188.0210] Đặt sonde bàng quang Thủ Thuật - Loại 3 101.800 101.800 101.800
263 [02.0190.0104] Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) Thủ Thuật - Loại 3 950.500 950.500 950.500
264 [02.0201.0155] Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole) Thủ Thuật - Loại 3 1.176.100 1.176.100 1.176.100
265 [02.0202.0115] Lấy sỏi niệu quản qua nội soi Thủ Thuật - Loại 3 1.010.000 1.010.000 1.010.000
266 [02.0203.0116] *Lọc màng bụng cấp cứu liên tục Thủ Thuật - Loại 3 595.500 595.500 595.500
267 [02.0204.0116] *Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) Thủ Thuật - Loại 3 595.500 595.500 595.500
268 [02.0205.0119] *Lọc huyết tương (Plasmapheresis) Thủ Thuật - Loại 3 1.734.600 1.734.600 1.734.600
269 [02.0207.0119] *Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus Thủ Thuật - Loại 3 1.734.600 1.734.600 1.734.600
270 [02.0208.0119] *Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép) Thủ Thuật - Loại 3 1.734.600 1.734.600 1.734.600
271 [02.0209.0194] Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online)) Thủ Thuật - Loại 3 1.570.000 1.570.000 1.570.000
272 [02.0211.0156] Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu Thủ Thuật - Loại 3 273.500 273.500 273.500
273 [02.0212.0150] Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) Nội soi Tiêu hóa 575.300 575.300 575.300
274 [02.0213.0148] Nội soi niệu quản chẩn đoán Nội soi Tiêu hóa 975.300 975.300 975.300
275 [02.0214.0072] Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể Nội soi Tiêu hóa 500.500 500.500 500.500
276 [02.0215.0149] Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm Nội soi Tiêu hóa 720.300 720.300 720.300
277 [02.0216.0152] Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang Nội soi Tiêu hóa 953.800 953.800 953.800
278 [02.0217.0183] Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR Nội soi Tiêu hóa 695.300 695.300 695.300
279 [02.0218.0152] Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục Nội soi Tiêu hóa 953.800 953.800 953.800
280 [02.0219.0150] Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất Nội soi Tiêu hóa 575.300 575.300 575.300

Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 14/260)

Lưu ý:

  • Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
  • Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
  • VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.