Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 3121 | [10.1062.0567] Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.798.100 | 5.798.100 | 5.798.100 |
| 3122 | [10.1063.0567] Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.798.100 | 5.798.100 | 5.798.100 |
| 3123 | [10.1064.0567] Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 5.798.100 | 5.798.100 | 5.798.100 |
| 3124 | [10.1065.0567] Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z) | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 5.798.100 | 5.798.100 | 5.798.100 |
| 3125 | [10.1067.0567] Cố định cột sống và cánh chậu | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 5.798.100 | 5.798.100 | 5.798.100 |
| 3126 | [10.1068.0567] Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.798.100 | 5.798.100 | 5.798.100 |
| 3127 | [10.1069.0567] Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 5.798.100 | 5.798.100 | 5.798.100 |
| 3128 | [10.1072.0567] Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 5.798.100 | 5.798.100 | 5.798.100 |
| 3129 | [10.1074.0567] Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 5.798.100 | 5.798.100 | 5.798.100 |
| 3130 | [10.1075.0567] Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) | Phẫu Thuật - Loại 2 | 5.798.100 | 5.798.100 | 5.798.100 |
| 3131 | [10.1076.0553] Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng | Phẫu Thuật - Loại 1 | 5.105.100 | 5.105.100 | 5.105.100 |
| 3132 | [10.1076.0553_GT] Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.357.800 | 4.357.800 | 4.357.800 |
| 3133 | [10.1077.0369] Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.969.100 | 4.969.100 | 4.969.100 |
| 3134 | [10.1078.0369] Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.969.100 | 4.969.100 | 4.969.100 |
| 3135 | [10.1080.0570] Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.496.100 | 5.496.100 | 5.496.100 |
| 3136 | [10.1081.0564] Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix...) | Phẫu Thuật - Loại 3 | 7.840.200 | 7.840.200 | 7.840.200 |
| 3137 | [10.1082.0567] Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.798.100 | 5.798.100 | 5.798.100 |
| 3138 | [10.1083.0568] Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.996.400 | 5.996.400 | 5.996.400 |
| 3139 | [10.1083.0568_GT] Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 4.846.800 | 4.846.800 | 4.846.800 |
| 3140 | [10.1084.0568] Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.996.400 | 5.996.400 | 5.996.400 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 157/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.