Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 3141 | [10.1084.0568_GT] Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 4.846.800 | 4.846.800 | 4.846.800 |
| 3142 | [10.1085.0568] Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.996.400 | 5.996.400 | 5.996.400 |
| 3143 | [10.1085.0568_GT] Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 4.846.800 | 4.846.800 | 4.846.800 |
| 3144 | [10.1086.0568] Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.996.400 | 5.996.400 | 5.996.400 |
| 3145 | [10.1086.0568_GT] Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 4.846.800 | 4.846.800 | 4.846.800 |
| 3146 | [10.1087.0581] Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.712.200 | 5.712.200 | 5.712.200 |
| 3147 | [10.1091.0570] Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da | Phẫu Thuật - Loại 1 | 5.496.100 | 5.496.100 | 5.496.100 |
| 3148 | [10.1092.0567] Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da | Phẫu Thuật - Loại 1 | 5.798.100 | 5.798.100 | 5.798.100 |
| 3149 | [10.1093.0566] Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.592.600 | 5.592.600 | 5.592.600 |
| 3150 | [10.1094.0374] Phẫu thuật vết thương tủy sống | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 5.201.900 | 5.201.900 | 5.201.900 |
| 3151 | [10.1095.0567] Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.798.100 | 5.798.100 | 5.798.100 |
| 3152 | [10.1096.0370] Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.669.600 | 5.669.600 | 5.669.600 |
| 3153 | [10.1097.0370] Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.669.600 | 5.669.600 | 5.669.600 |
| 3154 | [10.1099.0376] Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 6.419.200 | 6.419.200 | 6.419.200 |
| 3155 | [10.1100.0369] Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.969.100 | 4.969.100 | 4.969.100 |
| 3156 | [10.1101.0369] Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.969.100 | 4.969.100 | 4.969.100 |
| 3157 | [10.1102.0369] Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.969.100 | 4.969.100 | 4.969.100 |
| 3158 | [10.1103.0582] Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.433.300 | 3.433.300 | 3.433.300 |
| 3159 | [10.1107.0369] Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.969.100 | 4.969.100 | 4.969.100 |
| 3160 | [10.1109.0369] Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.969.100 | 4.969.100 | 4.969.100 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 158/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.