Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 3161 | [10.1110.0369] Phẫu thuật nang màng nhện tủy | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.969.100 | 4.969.100 | 4.969.100 |
| 3162 | [10.1118.0546] Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.474.500 | 5.474.500 | 5.474.500 |
| 3163 | [10.19] Khám Ngoại tổng hợp | Công khám | 50.600 | 50.600 | 50.600 |
| 3164 | [10.19] Khám Ngoại tổng hợp | Công khám | 50.600 | 50.600 | 50.600 |
| 3165 | [10.24] Khám Chấn thương chỉnh hình | Công khám | 50.600 | 50.600 | 50.600 |
| 3166 | [10.9003.0200_BS] Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] | Thủ Thuật - Thăm dò chức năng | 64.300 | 64.300 | 64.300 |
| 3167 | [10.9003.0201_BS] Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | Thủ Thuật - Loại 3 | 89.500 | 89.500 | 89.500 |
| 3168 | [10.9003.0202_BS] Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | Thủ Thuật - Loại 3 | 121.400 | 121.400 | 121.400 |
| 3169 | [10.9003.0203_BS] Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | Thủ Thuật - Loại 3 | 148.600 | 148.600 | 148.600 |
| 3170 | [10.9003.0204_BS] Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | Thủ Thuật - Loại 3 | 193.600 | 193.600 | 193.600 |
| 3171 | [10.9003.0205_BS] Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | Thủ Thuật - Thăm dò chức năng | 275.600 | 275.600 | 275.600 |
| 3172 | [10.9005.0217] Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] | Thủ Thuật - Loại 3 | 269.000 | 269.000 | 0 |
| 3173 | [10.9005.0218] Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] | Thủ Thuật - Loại 3 | 289.500 | 289.500 | 0 |
| 3174 | [10.9005.0219] Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm] | Thủ Thuật - Loại 3 | 354.200 | 354.200 | 0 |
| 3175 | [10.9005.0411] Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm] | Thủ Thuật - Loại 3 | 194.700 | 194.700 | 0 |
| 3176 | [11.0001.1152] *Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn | Thủ Thuật - Loại 3 | 1.607.200 | 1.607.200 | 1.607.200 |
| 3177 | [11.0002.1151] *Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn | Thủ Thuật - Loại 3 | 983.300 | 983.300 | 983.300 |
| 3178 | [11.0003.1150] *Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn | Thủ Thuật - Loại 3 | 618.300 | 618.300 | 618.300 |
| 3179 | [11.0004.1149] *Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | Thủ Thuật - Loại 3 | 458.200 | 458.200 | 458.200 |
| 3180 | [11.0005.1148] Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể] | Thủ Thuật - Loại 3 | 262.900 | 262.900 | 262.900 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 159/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.