Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 301 | [02.0252.0502] Mở thông dạ dày bằng nội soi | Thủ Thuật - Loại 3 | 2.745.200 | 2.745.200 | 2.745.200 |
| 302 | [02.0253.0135] Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu | Nội soi Tiêu hóa | 276.500 | 276.500 | 276.500 |
| 303 | [02.0255.0319] Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi | Nội soi Tiêu hóa | 677.500 | 677.500 | 677.500 |
| 304 | [02.0256.0139] Nội soi trực tràng ống mềm | Nội soi Tiêu hóa | 215.200 | 215.200 | 215.200 |
| 305 | [02.0257.0139] Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu | Nội soi Tiêu hóa | 215.200 | 215.200 | 215.200 |
| 306 | [02.0259.0137] Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | Nội soi Tiêu hóa | 352.100 | 352.100 | 352.100 |
| 307 | [02.0261.0319] Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê | Nội soi Tiêu hóa | 677.500 | 677.500 | 677.500 |
| 308 | [02.0262.0136] Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết | Nội soi Tiêu hóa | 468.800 | 468.800 | 468.800 |
| 309 | [02.0264.0140] Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản | Nội soi Tiêu hóa | 798.300 | 798.300 | 798.300 |
| 310 | [02.0265.0140] Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su | Nội soi Tiêu hóa | 798.300 | 798.300 | 798.300 |
| 311 | [02.0266.0157] Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng | Nội soi Tiêu hóa | 2.373.500 | 2.373.500 | 2.373.500 |
| 312 | [02.0267.0140] Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày | Nội soi Tiêu hóa | 798.300 | 798.300 | 798.300 |
| 313 | [02.0271.0140] Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu | Nội soi Tiêu hóa | 798.300 | 798.300 | 798.300 |
| 314 | [02.0272.2044] Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori | Nội soi Tiêu hóa | 317.000 | 317.000 | 317.000 |
| 315 | [02.0273.0191] Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ | Nội soi Tiêu hóa | 283.800 | 283.800 | 283.800 |
| 316 | [02.0277.0502] Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày | Nội soi Tiêu hóa | 2.745.200 | 2.745.200 | 2.745.200 |
| 317 | [02.0285.0140] Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu | Nội soi Tiêu hóa | 798.300 | 798.300 | 798.300 |
| 318 | [02.0288.0142] Nội soi ổ bụng | Nội soi Tiêu hóa | 905.700 | 905.700 | 905.700 |
| 319 | [02.0289.0143] Nội soi ổ bụng có sinh thiết | Nội soi Tiêu hóa | 1.095.300 | 1.095.300 | 1.095.300 |
| 320 | [02.0290.0500] Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa | Nội soi Tiêu hóa | 1.743.100 | 1.743.100 | 1.743.100 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 16/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.