Tra cứu giá dịch vụ

Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên

STT Tên dịch vụ Loại Giá VP (VNĐ) Giá YC (VNĐ) Giá BHYT (VNĐ)
3181 [11.0005.2043] *Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể] Thủ Thuật - Loại 3 130.600 130.600 130.600
3182 [11.0006.1152] *Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em Thủ Thuật - Loại 3 1.607.200 1.607.200 1.607.200
3183 [11.0007.1151] *Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em Thủ Thuật - Loại 3 983.300 983.300 983.300
3184 [11.0008.1150] *Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em Thủ Thuật - Loại 3 618.300 618.300 618.300
3185 [11.0009.1149] *Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em Thủ Thuật - Loại 3 458.200 458.200 458.200
3186 [11.0010.1148] Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể Thủ Thuật - Loại 3 262.900 262.900 262.900
3187 [11.0010.2043] *Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể] Thủ Thuật - Loại 3 130.600 130.600 130.600
3188 [11.0015.1158] Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép Thủ Thuật - Loại 3 648.200 648.200 648.200
3189 [11.0016.1160] Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu Thủ Thuật - Loại 3 213.400 213.400 213.400
3190 [11.0017.1103] Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn Phẫu Thuật - Loại 1 4.251.300 4.251.300 4.251.300
3191 [11.0018.1105] Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn Phẫu Thuật - Loại 1 3.701.300 3.701.300 3.701.300
3192 [11.0019.1102] Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Phẫu Thuật - Loại 2 2.566.900 2.566.900 2.566.900
3193 [11.0020.1105] Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Phẫu Thuật - Loại 1 3.701.300 3.701.300 3.701.300
3194 [11.0021.1104] Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Phẫu Thuật - Loại 1 3.319.300 3.319.300 3.319.300
3195 [11.0022.1102] Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Phẫu Thuật - Loại 2 2.566.900 2.566.900 2.566.900
3196 [11.0023.1107] Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn Phẫu Thuật - Loại 1 4.188.300 4.188.300 4.188.300
3197 [11.0024.1109] Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn Phẫu Thuật - Loại 1 3.718.300 3.718.300 3.718.300
3198 [11.0025.1106] Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Phẫu Thuật - Loại 2 2.595.900 2.595.900 2.595.900
3199 [11.0026.1109] Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Phẫu Thuật - Loại 1 3.718.300 3.718.300 3.718.300
3200 [11.0027.1108] Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Phẫu Thuật - Loại 1 3.245.200 3.245.200 3.245.200

Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 160/260)

Lưu ý:

  • Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
  • Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
  • VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.