Tra cứu giá dịch vụ

Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên

STT Tên dịch vụ Loại Giá VP (VNĐ) Giá YC (VNĐ) Giá BHYT (VNĐ)
3201 [11.0028.1106] Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Phẫu Thuật - Loại 2 2.595.900 2.595.900 2.595.900
3202 [11.0029.1121] Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn Phẫu Thuật - Loại 1 4.808.400 4.808.400 4.808.400
3203 [11.0030.1123] Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn Phẫu Thuật - Loại 1 4.415.300 4.415.300 4.415.300
3204 [11.0031.1120] Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Phẫu Thuật - Loại 2 3.065.600 3.065.600 3.065.600
3205 [11.0032.1123] Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Phẫu Thuật - Loại 1 4.415.300 4.415.300 4.415.300
3206 [11.0033.1122] Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Phẫu Thuật - Loại 1 3.831.300 3.831.300 3.831.300
3207 [11.0034.1120] Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Phẫu Thuật - Loại 2 3.065.600 3.065.600 3.065.600
3208 [11.0035.1126] Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Phẫu Thuật - Loại 1 5.449.400 5.449.400 5.449.400
3209 [11.0036.1126] Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Phẫu Thuật - Loại 1 5.449.400 5.449.400 5.449.400
3210 [11.0037.1126] Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Phẫu Thuật - Loại 1 5.449.400 5.449.400 5.449.400
3211 [11.0038.1126] Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Phẫu Thuật - Loại 1 5.449.400 5.449.400 5.449.400
3212 [11.0039.1128] Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Phẫu Thuật - Loại 1 4.802.600 4.802.600 4.802.600
3213 [11.0040.1129] Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Phẫu Thuật - Loại 1 4.449.400 4.449.400 4.449.400
3214 [11.0041.1129] Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Phẫu Thuật - Loại 1 4.449.400 4.449.400 4.449.400
3215 [11.0042.1130] Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Phẫu Thuật - Loại 1 3.777.300 3.777.300 3.777.300
3216 [11.0043.1124] Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 7.209.700 7.209.700 7.209.700
3217 [11.0044.1125] Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Phẫu Thuật - Loại 1 4.133.300 4.133.300 4.133.300
3218 [11.0046.1125] Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Phẫu Thuật - Loại 1 4.133.300 4.133.300 4.133.300
3219 [11.0048.1127] Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Phẫu Thuật - Loại 1 7.023.400 7.023.400 7.023.400
3220 [11.0050.1127] Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Phẫu Thuật - Loại 1 7.023.400 7.023.400 7.023.400

Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 161/260)

Lưu ý:

  • Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
  • Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
  • VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.