Tra cứu giá dịch vụ

Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên

STT Tên dịch vụ Loại Giá VP (VNĐ) Giá YC (VNĐ) Giá BHYT (VNĐ)
3221 [11.0052.1132] Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Phẫu Thuật - Loại 1 6.005.400 6.005.400 6.005.400
3222 [11.0054.1132] Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Phẫu Thuật - Loại 1 6.005.400 6.005.400 6.005.400
3223 [11.0055.1118] Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể Phẫu Thuật - Loại 2 3.042.600 3.042.600 3.042.600
3224 [11.0056.1119] Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể Phẫu Thuật - Loại 3 2.093.600 2.093.600 2.093.600
3225 [11.0056.1119_GT] Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể Phẫu Thuật - Loại 3 1.311.100 1.311.100 1.311.100
3226 [11.0057.1159] Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng Thủ Thuật - Loại 3 385.400 385.400 385.400
3227 [11.0058.1133] Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng Thủ Thuật - Loại 3 583.000 583.000 583.000
3228 [11.0060.1142] Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu Phẫu Thuật - Loại 1 4.938.500 4.938.500 4.938.500
3229 [11.0061.1142] Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu Phẫu Thuật - Loại 1 4.938.500 4.938.500 4.938.500
3230 [11.0062.1142] Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu Phẫu Thuật - Loại 1 4.938.500 4.938.500 4.938.500
3231 [11.0063.1142] Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu Phẫu Thuật - Loại 1 4.938.500 4.938.500 4.938.500
3232 [11.0064.1110] Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn Phẫu Thuật - Loại 1 4.443.300 4.443.300 4.443.300
3233 [11.0065.1111] Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Phẫu Thuật - Loại 2 3.570.900 3.570.900 3.570.900
3234 [11.0066.1110] Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Phẫu Thuật - Loại 1 4.443.300 4.443.300 4.443.300
3235 [11.0067.1111] Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Phẫu Thuật - Loại 2 3.570.900 3.570.900 3.570.900
3236 [11.0068.1137] Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu Phẫu Thuật - Loại 1 4.034.300 4.034.300 4.034.300
3237 [11.0069.1137] Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu Phẫu Thuật - Loại 1 4.034.300 4.034.300 4.034.300
3238 [11.0071.1140] Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai Phẫu Thuật - Loại 2 3.005.900 3.005.900 3.005.900
3239 [11.0072.0534] Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu Phẫu Thuật - Loại 3 3.994.900 3.994.900 3.994.900
3240 [11.0072.0534_GT] Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu Phẫu Thuật - Loại 3 3.175.400 3.175.400 3.175.400

Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 162/260)

Lưu ý:

  • Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
  • Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
  • VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.