Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 3241 | [11.0073.0534] Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.994.900 | 3.994.900 | 3.994.900 |
| 3242 | [11.0073.0534_GT] Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.175.400 | 3.175.400 | 3.175.400 |
| 3243 | [11.0074.0534] Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.994.900 | 3.994.900 | 3.994.900 |
| 3244 | [11.0074.0534_GT] Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.175.400 | 3.175.400 | 3.175.400 |
| 3245 | [11.0075.1143] Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.094.300 | 4.094.300 | 4.094.300 |
| 3246 | [11.0075.1143_GT] Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.850.000 | 2.850.000 | 2.850.000 |
| 3247 | [11.0076.1143] Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.094.300 | 4.094.300 | 4.094.300 |
| 3248 | [11.0076.1143_GT] Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ | Phẫu Thuật - Loại 1 | 2.850.000 | 2.850.000 | 2.850.000 |
| 3249 | [11.0087.0120] Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | Thủ Thuật - Loại 3 | 759.800 | 759.800 | 759.800 |
| 3250 | [11.0088.0099] Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng | Thủ Thuật - Loại 3 | 685.500 | 685.500 | 685.500 |
| 3251 | [11.0089.0215] Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng | Thủ Thuật - Loại 3 | 25.100 | 25.100 | 25.100 |
| 3252 | [11.0090.0216] Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng | Thủ Thuật - Loại 3 | 194.700 | 194.700 | 194.700 |
| 3253 | [11.0103.1114] Cắt sẹo khâu kín | Phẫu Thuật - Loại 2 | 3.683.600 | 3.683.600 | 3.683.600 |
| 3254 | [11.0103.1114_GT] Cắt sẹo khâu kín | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.389.900 | 2.389.900 | 2.389.900 |
| 3255 | [11.0104.1113] Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | Phẫu Thuật - Loại 2 | 4.005.600 | 4.005.600 | 4.005.600 |
| 3256 | [11.0104.1113_GT] Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.906.200 | 2.906.200 | 2.906.200 |
| 3257 | [11.0105.1142] Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.938.500 | 4.938.500 | 4.938.500 |
| 3258 | [11.0106.1135] Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.436.400 | 4.436.400 | 4.436.400 |
| 3259 | [11.0106.1135_GT] Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.103.400 | 3.103.400 | 3.103.400 |
| 3260 | [11.0107.1135] Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.436.400 | 4.436.400 | 4.436.400 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 163/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.