Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 321 | [02.0292.0191] Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su | Nội soi Tiêu hóa | 283.800 | 283.800 | 283.800 |
| 322 | [02.0293.0138] Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết | Nội soi Tiêu hóa | 323.500 | 323.500 | 323.500 |
| 323 | [02.0294.0137] Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu | Nội soi Tiêu hóa | 352.100 | 352.100 | 352.100 |
| 324 | [02.0295.0498] Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm | Nội soi Tiêu hóa | 1.108.300 | 1.108.300 | 1.108.300 |
| 325 | [02.0296.0500] Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp | Nội soi Tiêu hóa | 1.743.100 | 1.743.100 | 1.743.100 |
| 326 | [02.0297.0506] Nội soi hậu môn ống cứng | Nội soi Tiêu hóa | 169.500 | 169.500 | 169.500 |
| 327 | [02.0298.0140] Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị | Nội soi Tiêu hóa | 798.300 | 798.300 | 798.300 |
| 328 | [02.0304.0134] Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết | Nội soi Tiêu hóa | 493.800 | 493.800 | 493.800 |
| 329 | [02.0305.0135] Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết | Nội soi Tiêu hóa | 276.500 | 276.500 | 276.500 |
| 330 | [02.0306.0137] Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết | Nội soi Tiêu hóa | 352.100 | 352.100 | 352.100 |
| 331 | [02.0307.0136] Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết | Nội soi Tiêu hóa | 468.800 | 468.800 | 468.800 |
| 332 | [02.0308.0139] Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | Nội soi Tiêu hóa | 215.200 | 215.200 | 215.200 |
| 333 | [02.0309.0138] Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết | Nội soi Tiêu hóa | 323.500 | 323.500 | 323.500 |
| 334 | [02.0310.0506] Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết | Nội soi Tiêu hóa | 169.500 | 169.500 | 169.500 |
| 335 | [02.0311.0139] Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết | Nội soi Tiêu hóa | 215.200 | 215.200 | 215.200 |
| 336 | [02.0312.0146] Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy | Nội soi Tiêu hóa | 2.963.000 | 2.963.000 | 2.963.000 |
| 337 | [02.0313.0159] Rửa dạ dày cấp cứu | Thủ Thuật - Loại 3 | 152.000 | 152.000 | 152.000 |
| 338 | [02.0314.0001] Siêu âm ổ bụng | Siêu âm | 58.600 | 58.600 | 58.600 |
| 339 | [02.0315.0004] Siêu âm doppler mạch máu khối u gan | Siêu âm Doppler | 252.300 | 252.300 | 252.300 |
| 340 | [02.0316.0004] Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | Siêu âm Doppler | 252.300 | 252.300 | 252.300 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 17/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.