Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 3501 | [13.0003.0674] Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.395.200 | 4.395.200 | 4.395.200 |
| 3502 | [13.0003.0674_GT] Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.193.100 | 3.193.100 | 3.193.100 |
| 3503 | [13.0004.0675] Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.739.300 | 4.739.300 | 4.739.300 |
| 3504 | [13.0004.0675_GT] Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.578.900 | 3.578.900 | 3.578.900 |
| 3505 | [13.0005.0675] Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.739.300 | 4.739.300 | 4.739.300 |
| 3506 | [13.0005.0675_GT] Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.578.900 | 3.578.900 | 3.578.900 |
| 3507 | [13.0006.0673] Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 6.517.600 | 6.517.600 | 6.517.600 |
| 3508 | [13.0006.0673_GT] Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 5.268.900 | 5.268.900 | 5.268.900 |
| 3509 | [13.0007.0671] Phẫu thuật lấy thai lần đầu | Phẫu Thuật - Loại 2 | 2.604.800 | 2.604.800 | 2.604.800 |
| 3510 | [13.0007.0671_GT] Phẫu thuật lấy thai lần đầu | Phẫu Thuật - Loại 2 | 1.773.600 | 1.773.600 | 1.773.600 |
| 3511 | [13.0008.0670] Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.570.200 | 4.570.200 | 4.570.200 |
| 3512 | [13.0008.0670_GT] Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.211.000 | 3.211.000 | 3.211.000 |
| 3513 | [13.0009.0659] Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 10.506.300 | 10.506.300 | 10.506.300 |
| 3514 | [13.0010.0660] Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 8.104.200 | 8.104.200 | 8.104.200 |
| 3515 | [13.0011.0707] Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | Phẫu Thuật - Loại 1 | 5.142.900 | 5.142.900 | 5.142.900 |
| 3516 | [13.0011.0707_GT] Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.783.200 | 3.783.200 | 3.783.200 |
| 3517 | [13.0012.0708] Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | Phẫu Thuật - Loại 2 | 3.596.900 | 3.596.900 | 3.596.900 |
| 3518 | [13.0012.0708_GT] Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | Phẫu Thuật - Loại 2 | 2.751.200 | 2.751.200 | 2.751.200 |
| 3519 | [13.0013.0649] Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | Phẫu Thuật - Loại 1 | 5.206.200 | 5.206.200 | 5.206.200 |
| 3520 | [13.0013.0649_GT] Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.713.100 | 3.713.100 | 3.713.100 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 176/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.