Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 3541 | [13.0049.0635] Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ | Thủ Thuật - Loại 3 | 376.500 | 376.500 | 376.500 |
| 3542 | [13.0052.0626] Khâu vòng cổ tử cung | Thủ Thuật - Loại 3 | 582.500 | 582.500 | 582.500 |
| 3543 | [13.0053.0594] Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | Thủ Thuật - Thăm dò chức năng | 139.000 | 139.000 | 139.000 |
| 3544 | [13.0054.0600] Trích áp xe tầng sinh môn | Thủ Thuật - Loại 3 | 873.000 | 873.000 | 873.000 |
| 3545 | [13.0056.0682] Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 6.849.100 | 6.849.100 | 6.849.100 |
| 3546 | [13.0056.0682_GT] Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 5.879.900 | 5.879.900 | 5.879.900 |
| 3547 | [13.0059.0661] Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 6.836.200 | 6.836.200 | 6.836.200 |
| 3548 | [13.0059.0661_GT] Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.953.300 | 5.953.300 | 5.953.300 |
| 3549 | [13.0061.0598] Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 6.815.100 | 6.815.100 | 6.815.100 |
| 3550 | [13.0061.0598_GT] Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.932.700 | 5.932.700 | 5.932.700 |
| 3551 | [13.0063.0690] Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn | Phẫu Thuật - Loại 1 | 6.346.300 | 6.346.300 | 6.346.300 |
| 3552 | [13.0065.0687] Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | Phẫu Thuật - Loại 3 | 6.548.300 | 6.548.300 | 6.548.300 |
| 3553 | [13.0066.0658] Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | Phẫu Thuật - Loại 1 | 6.375.900 | 6.375.900 | 6.375.900 |
| 3554 | [13.0067.0657] Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.168.300 | 4.168.300 | 4.168.300 |
| 3555 | [13.0067.0657_GT] Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.396.600 | 3.396.600 | 3.396.600 |
| 3556 | [13.0068.0681] Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.308.300 | 4.308.300 | 4.308.300 |
| 3557 | [13.0068.0681_GT] Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.536.400 | 3.536.400 | 3.536.400 |
| 3558 | [13.0069.0681] Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.308.300 | 4.308.300 | 4.308.300 |
| 3559 | [13.0069.0681_GT] Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.536.400 | 3.536.400 | 3.536.400 |
| 3560 | [13.0070.0681] Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.308.300 | 4.308.300 | 4.308.300 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 178/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.