Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 3581 | [13.0092.0683] Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | Phẫu Thuật - Loại 2 | 3.217.800 | 3.217.800 | 3.217.800 |
| 3582 | [13.0093.0664] Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.197.200 | 4.197.200 | 4.197.200 |
| 3583 | [13.0101.0666] Phẫu thuật Crossen | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.444.300 | 4.444.300 | 4.444.300 |
| 3584 | [13.0101.0666_GT] Phẫu thuật Crossen | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.670.500 | 3.670.500 | 3.670.500 |
| 3585 | [13.0102.0678] Phẫu thuật Manchester | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.113.300 | 4.113.300 | 4.113.300 |
| 3586 | [13.0102.0678_GT] Phẫu thuật Manchester | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.504.000 | 3.504.000 | 3.504.000 |
| 3587 | [13.0105.0710] Phẫu thuật treo tử cung | Phẫu Thuật - Loại 2 | 3.131.800 | 3.131.800 | 3.131.800 |
| 3588 | [13.0105.0710_GT] Phẫu thuật treo tử cung | Phẫu Thuật - Loại 2 | 2.433.200 | 2.433.200 | 2.433.200 |
| 3589 | [13.0113.0633] Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | Phẫu Thuật - Loại 2 | 3.716.600 | 3.716.600 | 3.716.600 |
| 3590 | [13.0113.0633_GT] Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.945.200 | 2.945.200 | 2.945.200 |
| 3591 | [13.0115.0650] Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | Phẫu Thuật - Loại 2 | 2.949.800 | 2.949.800 | 2.949.800 |
| 3592 | [13.0115.0650_GT] Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | Phẫu Thuật - Loại 2 | 2.407.800 | 2.407.800 | 2.407.800 |
| 3593 | [13.0116.0663] Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.142.300 | 4.142.300 | 4.142.300 |
| 3594 | [13.0116.0663_GT] Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.456.900 | 3.456.900 | 3.456.900 |
| 3595 | [13.0120.0616] Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.545.300 | 4.545.300 | 4.545.300 |
| 3596 | [13.0120.0616_GT] Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.636.100 | 3.636.100 | 3.636.100 |
| 3597 | [13.0122.0688] Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung | Phẫu Thuật - Loại 1 | 5.990.300 | 5.990.300 | 5.990.300 |
| 3598 | [13.0122.0688_GT] Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung | Phẫu Thuật - Loại 1 | 5.155.200 | 5.155.200 | 5.155.200 |
| 3599 | [13.0123.0654] Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.110.800 | 4.110.800 | 4.110.800 |
| 3600 | [13.0123.0654_GT] Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.329.000 | 3.329.000 | 3.329.000 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 180/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.