Tra cứu giá dịch vụ

Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên

STT Tên dịch vụ Loại Giá VP (VNĐ) Giá YC (VNĐ) Giá BHYT (VNĐ)
4141 [16.0280.1066] Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) Phẫu Thuật - Loại 1 3.197.900 3.197.900 3.197.900
4142 [16.0286.1068] Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm Phẫu Thuật - Loại 1 2.897.900 2.897.900 2.897.900
4143 [16.0287.1068] Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm Phẫu Thuật - Loại 1 2.897.900 2.897.900 2.897.900
4144 [16.0288.1068] Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm Phẫu Thuật - Loại 1 2.897.900 2.897.900 2.897.900
4145 [16.0291.1065] Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt Phẫu Thuật - Loại đặc biệt 4.733.900 4.733.900 4.733.900
4146 [16.0294.1079] Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Phẫu Thuật - Loại 1 2.856.600 2.856.600 2.856.600
4147 [16.0294.1079_GT] Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Phẫu Thuật - Loại 1 2.293.500 2.293.500 2.293.500
4148 [16.0298.1009] Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Thủ Thuật - Loại 3 414.400 414.400 414.400
4149 [16.0306.1043] Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm Phẫu Thuật - Loại 1 1.051.700 1.051.700 1.051.700
4150 [16.0319.1058] Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII Phẫu Thuật - Loại 1 4.658.900 4.658.900 4.658.900
4151 [16.0323.1081] Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm Phẫu Thuật - Loại 1 3.078.100 3.078.100 3.078.100
4152 [16.0333.1070] Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt Phẫu Thuật - Loại 1 2.497.500 2.497.500 2.497.500
4153 [16.0335.1022] Nắn sai khớp thái dương hàm Thủ Thuật - Loại 3 110.800 110.800 110.800
4154 [16.0336.1053] Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê Phẫu Thuật - Loại 1 1.832.000 1.832.000 1.832.000
4155 [16.0337.1053] Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê Thủ Thuật - Loại 3 1.832.000 1.832.000 1.832.000
4156 [16.0341.1087] Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên Phẫu Thuật - Loại 1 2.888.600 2.888.600 2.888.600
4157 [16.0342.1086] Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên Phẫu Thuật - Loại 1 2.988.600 2.988.600 2.988.600
4158 [16.0345.1084] Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ Phẫu Thuật - Loại 1 2.888.600 2.888.600 2.888.600
4159 [16.0346.1084] Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ Phẫu Thuật - Loại 1 2.888.600 2.888.600 2.888.600
4160 [16.29] Khám Răng Hàm Mặt Công khám 50.600 50.600 50.600

Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 208/260)

Lưu ý:

  • Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
  • Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
  • VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.