Tra cứu giá dịch vụ

Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên

STT Tên dịch vụ Loại Giá VP (VNĐ) Giá YC (VNĐ) Giá BHYT (VNĐ)
4361 [18.0168.0042] Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) CITI-64 1.732.400 1.732.400 1.732.400
4362 [18.0169.0042] Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) CITI-64 1.732.400 1.732.400 1.732.400
4363 [18.0191.0040] Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) CLVT [CITI] 550.100 550.100 550.100
4364 [18.0192.0041] Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) CLVT [CITI] 663.400 663.400 663.400
4365 [18.0193.0040] Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] CLVT [CITI] 550.100 550.100 550.100
4366 [18.0195.0040] Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] CLVT [CITI] 550.100 550.100 550.100
4367 [18.0196.0041] Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) CLVT [CITI] 663.400 663.400 663.400
4368 [18.0197.0041] Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) CLVT [CITI] 663.400 663.400 663.400
4369 [18.0198.0041] Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) CLVT [CITI] 663.400 663.400 663.400
4370 [18.0199.0040] Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] CLVT [CITI] 550.100 550.100 550.100
4371 [18.0205.0042] Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) CITI-64 1.732.400 1.732.400 1.732.400
4372 [18.0206.0042] Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) CITI-64 1.732.400 1.732.400 1.732.400
4373 [18.0207.0042] Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) CITI-64 1.732.400 1.732.400 1.732.400
4374 [18.0208.0043] Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] CITI-64 1.486.800 1.486.800 1.486.800
4375 [18.0219.0040] Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] CLVT [CITI] 550.100 550.100 550.100
4376 [18.0219.0041] Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] CLVT [CITI] 663.400 663.400 663.400
4377 [18.0220.0040] Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] CLVT [CITI] 550.100 550.100 550.100
4378 [18.0220.0041] Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] CLVT [CITI] 663.400 663.400 663.400
4379 [18.0221.0040] Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] CLVT [CITI] 550.100 550.100 550.100
4380 [18.0221.0041] Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] CLVT [CITI] 663.400 663.400 663.400

Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 219/260)

Lưu ý:

  • Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
  • Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
  • VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.