Tra cứu giá dịch vụ

Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên

STT Tên dịch vụ Loại Giá VP (VNĐ) Giá YC (VNĐ) Giá BHYT (VNĐ)
4381 [18.0222.0040] Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] CLVT [CITI] 550.100 550.100 550.100
4382 [18.0222.0041] Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] CLVT [CITI] 663.400 663.400 663.400
4383 [18.0223.0041] Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] CLVT [CITI] 663.400 663.400 663.400
4384 [18.0224.0041] Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] CLVT [CITI] 663.400 663.400 663.400
4385 [18.0225.0041] Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang] CLVT [CITI] 663.400 663.400 663.400
4386 [18.0226.0041] Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] CLVT [CITI] 663.400 663.400 663.400
4387 [18.0227.0040] Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] CLVT [CITI] 550.100 550.100 550.100
4388 [18.0228.0041] Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] CLVT [CITI] 663.400 663.400 663.400
4389 [18.0229.0041] Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) CLVT [CITI] 663.400 663.400 663.400
4390 [18.0230.0041] Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) CLVT [CITI] 663.400 663.400 663.400
4391 [18.0235.0042] Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) CITI-64 1.732.400 1.732.400 1.732.400
4392 [18.0236.0042] Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] CITI-64 1.732.400 1.732.400 1.732.400
4393 [18.0238.0042] Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] CITI-64 1.732.400 1.732.400 1.732.400
4394 [18.0242.0042] Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) CITI-64 1.732.400 1.732.400 1.732.400
4395 [18.0255.0040] Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) CLVT [CITI] 550.100 550.100 550.100
4396 [18.0256.0041] Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) CLVT [CITI] 663.400 663.400 663.400
4397 [18.0257.0040] Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) CLVT [CITI] 550.100 550.100 550.100
4398 [18.0258.0041] Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) CLVT [CITI] 663.400 663.400 663.400
4399 [18.0259.0040] Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) CLVT [CITI] 550.100 550.100 550.100
4400 [18.0260.0041] Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) CLVT [CITI] 663.400 663.400 663.400

Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 220/260)

Lưu ý:

  • Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
  • Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
  • VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.