Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 4421 | [18.0307.0068] Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) | MRI | 3.238.400 | 3.238.400 | 3.238.400 |
| 4422 | [18.0308.0066] Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | MRI | 1.341.500 | 1.341.500 | 1.341.500 |
| 4423 | [18.0309.0065] Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4424 | [18.0310.0066] Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | MRI | 1.341.500 | 1.341.500 | 1.341.500 |
| 4425 | [18.0311.0065] Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4426 | [18.0313.0066] Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | MRI | 1.341.500 | 1.341.500 | 1.341.500 |
| 4427 | [18.0314.0065] Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4428 | [18.0316.0066] Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | MRI | 1.341.500 | 1.341.500 | 1.341.500 |
| 4429 | [18.0317.0065] Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4430 | [18.0318.0068] Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) | MRI | 3.238.400 | 3.238.400 | 3.238.400 |
| 4431 | [18.0319.0066] Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | MRI | 1.341.500 | 1.341.500 | 1.341.500 |
| 4432 | [18.0320.0065] Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4433 | [18.0321.0066] Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | MRI | 1.341.500 | 1.341.500 | 1.341.500 |
| 4434 | [18.0322.0065] Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4435 | [18.0323.0065] Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4436 | [18.0324.0066] Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | MRI | 1.341.500 | 1.341.500 | 1.341.500 |
| 4437 | [18.0325.0065] Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4438 | [18.0326.0066] Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | MRI | 1.341.500 | 1.341.500 | 1.341.500 |
| 4439 | [18.0327.0065] Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4440 | [18.0328.0065] Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 222/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.