Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 4441 | [18.0329.0065] Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4442 | [18.0330.0068] Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) | MRI | 3.238.400 | 3.238.400 | 3.238.400 |
| 4443 | [18.0331.0065] Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4444 | [18.0332.0066] Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | MRI | 1.341.500 | 1.341.500 | 1.341.500 |
| 4445 | [18.0333.0067] Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) | MRI | 8.738.400 | 8.738.400 | 8.738.400 |
| 4446 | [18.0334.0066] Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | MRI | 1.341.500 | 1.341.500 | 1.341.500 |
| 4447 | [18.0335.0065] Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4448 | [18.0336.0066] Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | MRI | 1.341.500 | 1.341.500 | 1.341.500 |
| 4449 | [18.0337.0065] Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4450 | [18.0338.0066] Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | MRI | 1.341.500 | 1.341.500 | 1.341.500 |
| 4451 | [18.0339.0065] Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4452 | [18.0340.0066] Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | MRI | 1.341.500 | 1.341.500 | 1.341.500 |
| 4453 | [18.0341.0065] Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4454 | [18.0342.0065] Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4455 | [18.0343.0066] Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | MRI | 1.341.500 | 1.341.500 | 1.341.500 |
| 4456 | [18.0344.0065] Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4457 | [18.0345.0066] Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | MRI | 1.341.500 | 1.341.500 | 1.341.500 |
| 4458 | [18.0346.0065] Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4459 | [18.0347.0065] Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản] | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4460 | [18.0348.0065] Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản] | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 223/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.