Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 4461 | [18.0349.0065] Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản] | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4462 | [18.0350.0065] Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản] | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4463 | [18.0351.0065] Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản] | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4464 | [18.0352.0066] Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản] | MRI | 1.341.500 | 1.341.500 | 1.341.500 |
| 4465 | [18.0353.0065] Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4466 | [18.0354.0066] Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản] | MRI | 1.341.500 | 1.341.500 | 1.341.500 |
| 4467 | [18.0355.0065] Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4468 | [18.0358.0066] Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản] | MRI | 1.341.500 | 1.341.500 | 1.341.500 |
| 4469 | [18.0359.0065] Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4470 | [18.0360.0065] Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4471 | [18.0361.0065] Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) | MRI | 2.250.800 | 2.250.800 | 2.250.800 |
| 4472 | [18.0365.0068] Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) | MRI | 3.238.400 | 3.238.400 | 3.238.400 |
| 4473 | [18.0501.0052] Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) | Thủ Thuật - Loại 3 | 5.840.300 | 5.840.300 | 5.840.300 |
| 4474 | [18.0502.0052] Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) | Thủ Thuật - Loại 3 | 5.840.300 | 5.840.300 | 5.840.300 |
| 4475 | [18.0503.0052] Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) | Thủ Thuật - Loại 3 | 5.840.300 | 5.840.300 | 5.840.300 |
| 4476 | [18.0504.0052] Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) | Thủ Thuật - Loại 3 | 5.840.300 | 5.840.300 | 5.840.300 |
| 4477 | [18.0505.0052] Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) | Thủ Thuật - Loại 3 | 5.840.300 | 5.840.300 | 5.840.300 |
| 4478 | [18.0506.0052] Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) | Thủ Thuật - Loại 3 | 5.840.300 | 5.840.300 | 5.840.300 |
| 4479 | [18.0507.0052] Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) | Thủ Thuật - Loại 3 | 5.840.300 | 5.840.300 | 5.840.300 |
| 4480 | [18.0508.0052] Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] | Thủ Thuật - Loại 3 | 5.840.300 | 5.840.300 | 5.840.300 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 224/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.