Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 4521 | [18.0551.0058] Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền | Thủ Thuật - Loại 3 | 9.418.100 | 9.418.100 | 9.418.100 |
| 4522 | [18.0553.0057] Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền | Phẫu Thuật - Loại 1 | 9.968.100 | 9.968.100 | 9.968.100 |
| 4523 | [18.0554.0057] Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền | Phẫu Thuật - Loại 1 | 9.968.100 | 9.968.100 | 9.968.100 |
| 4524 | [18.0555.0057] Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền | Phẫu Thuật - Loại 1 | 9.968.100 | 9.968.100 | 9.968.100 |
| 4525 | [18.0556.0057] Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền | Thủ Thuật - Loại 3 | 9.968.100 | 9.968.100 | 9.968.100 |
| 4526 | [18.0557.0057] Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền | Phẫu Thuật - Loại 1 | 9.968.100 | 9.968.100 | 9.968.100 |
| 4527 | [18.0558.0057] Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền | Thủ Thuật - Loại 3 | 9.968.100 | 9.968.100 | 9.968.100 |
| 4528 | [18.0559.0057] Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền | Phẫu Thuật - Loại 1 | 9.968.100 | 9.968.100 | 9.968.100 |
| 4529 | [18.0560.0057] Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền | Thủ Thuật - Loại 3 | 9.968.100 | 9.968.100 | 9.968.100 |
| 4530 | [18.0561.0058] Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền | Thủ Thuật - Loại 3 | 9.418.100 | 9.418.100 | 9.418.100 |
| 4531 | [18.0562.0057] Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền | Phẫu Thuật - Loại 1 | 9.968.100 | 9.968.100 | 9.968.100 |
| 4532 | [18.0563.0057] Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền | Phẫu Thuật - Loại 1 | 9.968.100 | 9.968.100 | 9.968.100 |
| 4533 | [18.0564.0057] Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền | Phẫu Thuật - Loại 1 | 9.968.100 | 9.968.100 | 9.968.100 |
| 4534 | [18.0565.0057] Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền | Phẫu Thuật - Loại 1 | 9.968.100 | 9.968.100 | 9.968.100 |
| 4535 | [18.0566.0057] Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền | Phẫu Thuật - Loại 1 | 9.968.100 | 9.968.100 | 9.968.100 |
| 4536 | [18.0567.0057] Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền | Phẫu Thuật - Loại 1 | 9.968.100 | 9.968.100 | 9.968.100 |
| 4537 | [18.0568.0057] Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền | Thủ Thuật - Loại 3 | 9.968.100 | 9.968.100 | 9.968.100 |
| 4538 | [18.0569.0057] Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền | Thủ Thuật - Loại 3 | 9.968.100 | 9.968.100 | 9.968.100 |
| 4539 | [18.0570.0057] Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền | Thủ Thuật - Loại 3 | 9.968.100 | 9.968.100 | 9.968.100 |
| 4540 | [18.0572.0064] Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền | Thủ Thuật - Loại 3 | 3.418.100 | 3.418.100 | 3.418.100 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 227/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.