Tra cứu giá dịch vụ

Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên

STT Tên dịch vụ Loại Giá VP (VNĐ) Giá YC (VNĐ) Giá BHYT (VNĐ)
4601 [18.0657.0053] Chụp động mạch vành Thủ Thuật - Loại 3 6.218.100 6.218.100 6.218.100
4602 [18.0658.0054] Chụp, nong động mạch vành bằng bóng Thủ Thuật - Loại 3 7.118.100 7.118.100 7.118.100
4603 [18.0659.0054] Chụp, nong và đặt stent động mạch vành Thủ Thuật - Loại 3 7.118.100 7.118.100 7.118.100
4604 [20.0008.0932] Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết Nội soi tai mũi họng 545.500 545.500 545.500
4605 [20.0010.0990] Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán Nội soi Tiêu hóa 245.500 245.500 245.500
4606 [20.0013.0933] Nội soi tai mũi họng Nội soi tai mũi họng 116.100 116.100 116.100
4607 [20.0022.0127] Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê] Nội soi Tiêu hóa 1.808.100 1.808.100 1.808.100
4608 [20.0022.0131] Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê] Nội soi Tiêu hóa 1.204.300 1.204.300 1.204.300
4609 [20.0031.0129] Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê] Nội soi Tiêu hóa 3.308.100 3.308.100 3.308.100
4610 [20.0031.0132] Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê] Nội soi Tiêu hóa 2.678.400 2.678.400 2.678.400
4611 [20.0048.0502] Mở thông dạ dày qua nội soi Thủ Thuật - Loại 3 2.745.200 2.745.200 2.745.200
4612 [20.0059.0140] Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa Nội soi Tiêu hóa 798.300 798.300 798.300
4613 [20.0060.0497] Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày Nội soi Tiêu hóa 4.022.400 4.022.400 4.022.400
4614 [20.0063.0142] Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán Nội soi Tiêu hóa 905.700 905.700 905.700
4615 [20.0066.0143] Nội soi ổ bụng - sinh thiết Nội soi Tiêu hóa 1.095.300 1.095.300 1.095.300
4616 [20.0067.0140] Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị Nội soi Tiêu hóa 798.300 798.300 798.300
4617 [20.0070.0500] Nội soi đại tràng - lấy dị vật Nội soi Tiêu hóa 1.743.100 1.743.100 1.743.100
4618 [20.0071.0184] Nội soi đại tràng tiêm cầm máu Nội soi Tiêu hóa 656.700 656.700 656.700
4619 [20.0072.0191] Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ Nội soi Tiêu hóa 283.800 283.800 283.800
4620 [20.0073.0136] Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Nội soi Tiêu hóa 468.800 468.800 468.800

Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 231/260)

Lưu ý:

  • Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
  • Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
  • VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.