Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 4641 | [22.0017.1310] *Nghiệm pháp Von-Kaulla | Huyết học - Truyền máu | 55.900 | 55.900 | 55.900 |
| 4642 | [22.0021.1219] Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) | Huyết học - Truyền máu | 16.000 | 16.000 | 16.000 |
| 4643 | [22.0023.1239] Định lượng D-Dimer | Huyết học - Truyền máu | 272.900 | 272.900 | 272.900 |
| 4644 | [22.0117.1503] Định lượng sắt huyết thanh | Xét nghiệm Sinh Hóa | 33.600 | 33.600 | 33.600 |
| 4645 | [22.0120.1370] Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | Huyết học - Truyền máu | 43.500 | 43.500 | 43.500 |
| 4646 | [22.0121.1369] Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | Huyết học - Truyền máu | 49.700 | 49.700 | 49.700 |
| 4647 | [22.0123.1297] Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | Xét nghiệm Huyết - Tủy - Xương | 70.800 | 70.800 | 70.800 |
| 4648 | [22.0125.1298] Huyết đồ (bằng máy đếm laser) | Huyết học - Truyền máu | 74.600 | 74.600 | 74.600 |
| 4649 | [22.0126.0092] *Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 147.900 | 147.900 | 147.900 |
| 4650 | [22.0127.0091] *Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 549.900 | 549.900 | 549.900 |
| 4651 | [22.0129.1415] Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 158.500 | 158.500 | 158.500 |
| 4652 | [22.0132.0180] Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay) | Thủ Thuật - Loại 3 | 2.710.500 | 2.710.500 | 2.710.500 |
| 4653 | [22.0138.1362] Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | Vi sinh, ký sinh trùng | 39.700 | 39.700 | 39.700 |
| 4654 | [22.0143.1303] Máu lắng (bằng máy tự động) | Huyết học - Truyền máu | 37.300 | 37.300 | 37.300 |
| 4655 | [22.0149.1594] Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 58.300 | 58.300 | 58.300 |
| 4656 | [22.0150.1594] Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 44.800 | 44.800 | 44.800 |
| 4657 | [22.0152.1609] Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 58.300 | 58.300 | 58.300 |
| 4658 | [22.0153.1610] Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 95.300 | 95.300 | 95.300 |
| 4659 | [22.0154.1735] Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 190.400 | 190.400 | 190.400 |
| 4660 | [22.0163.1412] Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) | Huyết học - Truyền máu | 37.300 | 37.300 | 37.300 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 233/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.