Tra cứu giá dịch vụ

Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên

STT Tên dịch vụ Loại Giá VP (VNĐ) Giá YC (VNĐ) Giá BHYT (VNĐ)
4781 [24.0267.1674] Trứng giun, sán soi tươi Vi sinh, ký sinh trùng 45.500 45.500 45.500
4782 [24.0268.1674] Trứng giun soi tập trung Vi sinh, ký sinh trùng 45.500 45.500 45.500
4783 [24.0284.1674] Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi Vi sinh, ký sinh trùng 45.500 45.500 45.500
4784 [24.0289.1694] Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính Vi sinh, ký sinh trùng 35.100 35.100 35.100
4785 [24.0307.1674] Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi Vi sinh, ký sinh trùng 45.500 45.500 45.500
4786 [24.0309.1674] Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi Vi sinh, ký sinh trùng 45.500 45.500 45.500
4787 [24.0314.1674] Taenia (Sán dây) soi tươi định danh Vi sinh, ký sinh trùng 45.500 45.500 45.500
4788 [24.0317.1674] Trichomonas vaginalis soi tươi Vi sinh, ký sinh trùng 45.500 45.500 45.500
4789 [24.0318.1674] Trichomonas vaginalis nhuộm soi Vi sinh, ký sinh trùng 45.500 45.500 45.500
4790 [24.0319.1674] Vi nấm soi tươi Vi sinh, ký sinh trùng 45.500 45.500 45.500
4791 [24.0321.1674] Vi nấm nhuộm soi Vi sinh, ký sinh trùng 45.500 45.500 45.500
4792 [24.0322.1724] Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Vi sinh, ký sinh trùng 261.000 261.000 261.000
4793 [25.0007.1758] Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học 308.300 308.300 308.300
4794 [25.0013.1758] Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học 308.300 308.300 308.300
4795 [25.0014.1758] Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học 308.300 308.300 308.300
4796 [25.0015.1758] Chọc hút kim nhỏ các hạch Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học 308.300 308.300 308.300
4797 [25.0019.1758] Chọc hút kim nhỏ mô mềm Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học 308.300 308.300 308.300
4798 [25.0020.1735] Tế bào học dịch màng bụng, màng tim Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học 190.400 190.400 190.400
4799 [25.0021.1735] Tế bào học dịch màng khớp Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học 190.400 190.400 190.400
4800 [25.0022.1735] Tế bào học nước tiểu Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học 190.400 190.400 190.400

Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 240/260)

Lưu ý:

  • Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
  • Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
  • VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.