Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 4801 | [25.0023.1735] Tế bào học đờm | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 190.400 | 190.400 | 190.400 |
| 4802 | [25.0024.1735] Tế bào học dịch chải phế quản | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 190.400 | 190.400 | 190.400 |
| 4803 | [25.0025.1735] Tế bào học dịch rửa phế quản | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 190.400 | 190.400 | 190.400 |
| 4804 | [25.0026.1735] Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 190.400 | 190.400 | 190.400 |
| 4805 | [25.0027.1735] Tế bào học dịch rửa ổ bụng | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 190.400 | 190.400 | 190.400 |
| 4806 | [25.0030.1751] Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 388.800 | 388.800 | 388.800 |
| 4807 | [25.0035.1753] Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 461.400 | 461.400 | 461.400 |
| 4808 | [25.0037.1751] Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 388.800 | 388.800 | 388.800 |
| 4809 | [25.0052.1750] Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry) | Xét nghiệm Sinh Hóa | 434.200 | 434.200 | 434.200 |
| 4810 | [25.0059.1749] Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 334.400 | 334.400 | 334.400 |
| 4811 | [25.0060.1723] Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 213.800 | 213.800 | 213.800 |
| 4812 | [25.0062.1746] Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 510.400 | 510.400 | 510.400 |
| 4813 | [25.0063.1746] Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 510.400 | 510.400 | 510.400 |
| 4814 | [25.0064.1746] Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 510.400 | 510.400 | 510.400 |
| 4815 | [25.0065.1746] Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 510.400 | 510.400 | 510.400 |
| 4816 | [25.0066.1746] Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 510.400 | 510.400 | 510.400 |
| 4817 | [25.0074.1736] Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 417.200 | 417.200 | 417.200 |
| 4818 | [25.0089.1735] Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 190.400 | 190.400 | 190.400 |
| 4819 | [25.0090.1757] Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh | Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học | 633.700 | 633.700 | 633.700 |
| 4820 | [26.0020.0943] Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.936.000 | 4.936.000 | 4.936.000 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 241/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.