Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 4841 | [27.0050.0357] Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.561.600 | 4.561.600 | 4.561.600 |
| 4842 | [27.0050.0358] Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | Phẫu Thuật - Loại 3 | 6.168.600 | 6.168.600 | 6.168.600 |
| 4843 | [27.0051.0357] Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.561.600 | 4.561.600 | 4.561.600 |
| 4844 | [27.0051.0358] Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | Phẫu Thuật - Loại 3 | 6.168.600 | 6.168.600 | 6.168.600 |
| 4845 | [27.0052.0357] Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.561.600 | 4.561.600 | 4.561.600 |
| 4846 | [27.0053.0357] Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm] | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.561.600 | 4.561.600 | 4.561.600 |
| 4847 | [27.0053.0358] Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] | Phẫu Thuật - Loại 3 | 6.168.600 | 6.168.600 | 6.168.600 |
| 4848 | [27.0054.0357] Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.561.600 | 4.561.600 | 4.561.600 |
| 4849 | [27.0075.0125] Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.859.300 | 5.859.300 | 5.859.300 |
| 4850 | [27.0077.0125] Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.859.300 | 5.859.300 | 5.859.300 |
| 4851 | [27.0083.0452] Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.663.800 | 3.663.800 | 3.663.800 |
| 4852 | [27.0087.0124] Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.081.300 | 5.081.300 | 5.081.300 |
| 4853 | [27.0089.0124] Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.081.300 | 5.081.300 | 5.081.300 |
| 4854 | [27.0093.1196] Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.434.500 | 2.434.500 | 2.434.500 |
| 4855 | [27.0137.0452] Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.663.800 | 3.663.800 | 3.663.800 |
| 4856 | [27.0142.0451] Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.136.900 | 3.136.900 | 3.136.900 |
| 4857 | [27.0143.0457] Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 4858 | [27.0144.0451] Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.136.900 | 3.136.900 | 3.136.900 |
| 4859 | [27.0145.0457] Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 4860 | [27.0148.0452] Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.663.800 | 3.663.800 | 3.663.800 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 243/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.