Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 4921 | [27.0221.0457] Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 4922 | [27.0222.0463] Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.781.900 | 3.781.900 | 3.781.900 |
| 4923 | [27.0223.0457] Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 4924 | [27.0224.0463] Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.781.900 | 3.781.900 | 3.781.900 |
| 4925 | [27.0225.0462] Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.747.100 | 4.747.100 | 4.747.100 |
| 4926 | [27.0225.0462_GT] Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.692.400 | 3.692.400 | 3.692.400 |
| 4927 | [27.0226.0462] Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.747.100 | 4.747.100 | 4.747.100 |
| 4928 | [27.0226.0462_GT] Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.692.400 | 3.692.400 | 3.692.400 |
| 4929 | [27.0227.0459] Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.815.900 | 2.815.900 | 2.815.900 |
| 4930 | [27.0227.0459_GT] Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.277.400 | 2.277.400 | 2.277.400 |
| 4931 | [27.0228.0452] Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.663.800 | 3.663.800 | 3.663.800 |
| 4932 | [27.0229.0459] Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.815.900 | 2.815.900 | 2.815.900 |
| 4933 | [27.0229.0459_GT] Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.277.400 | 2.277.400 | 2.277.400 |
| 4934 | [27.0230.0452] Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.663.800 | 3.663.800 | 3.663.800 |
| 4935 | [27.0233.0457] Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 4936 | [27.0234.0462] Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.747.100 | 4.747.100 | 4.747.100 |
| 4937 | [27.0234.0462_GT] Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.692.400 | 3.692.400 | 3.692.400 |
| 4938 | [27.0235.0462] Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.747.100 | 4.747.100 | 4.747.100 |
| 4939 | [27.0235.0462_GT] Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.692.400 | 3.692.400 | 3.692.400 |
| 4940 | [27.0259.0470] Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.781.900 | 3.781.900 | 3.781.900 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 247/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.