Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 4941 | [27.0260.1196] Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.434.500 | 2.434.500 | 2.434.500 |
| 4942 | [27.0261.1196] Phẫu thuật nội soi cắt nang gan | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.434.500 | 2.434.500 | 2.434.500 |
| 4943 | [27.0263.1196] Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.434.500 | 2.434.500 | 2.434.500 |
| 4944 | [27.0265.0473] Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.431.900 | 3.431.900 | 3.431.900 |
| 4945 | [27.0266.0476] Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.281.900 | 4.281.900 | 4.281.900 |
| 4946 | [27.0267.0478] Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.781.900 | 3.781.900 | 3.781.900 |
| 4947 | [27.0270.0476] Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.281.900 | 4.281.900 | 4.281.900 |
| 4948 | [27.0271.0479] Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.733.300 | 4.733.300 | 4.733.300 |
| 4949 | [27.0272.0473] Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.431.900 | 3.431.900 | 3.431.900 |
| 4950 | [27.0273.0473] Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.431.900 | 3.431.900 | 3.431.900 |
| 4951 | [27.0274.1196] Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.434.500 | 2.434.500 | 2.434.500 |
| 4952 | [27.0275.0473] Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.431.900 | 3.431.900 | 3.431.900 |
| 4953 | [27.0279.0478] Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.781.900 | 3.781.900 | 3.781.900 |
| 4954 | [27.0294.1196] Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.434.500 | 2.434.500 | 2.434.500 |
| 4955 | [27.0295.1196] Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.434.500 | 2.434.500 | 2.434.500 |
| 4956 | [27.0297.1196] Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.434.500 | 2.434.500 | 2.434.500 |
| 4957 | [27.0298.0485] Phẫu thuật nội soi cắt lách | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.897.800 | 4.897.800 | 4.897.800 |
| 4958 | [27.0299.0485] Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.897.800 | 4.897.800 | 4.897.800 |
| 4959 | [27.0300.1196] Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.434.500 | 2.434.500 | 2.434.500 |
| 4960 | [27.0304.0490] Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.068.200 | 4.068.200 | 4.068.200 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 248/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.