Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 4961 | [27.0305.0457] Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 4962 | [27.0306.0490] Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.068.200 | 4.068.200 | 4.068.200 |
| 4963 | [27.0307.1196] Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.434.500 | 2.434.500 | 2.434.500 |
| 4964 | [27.0313.1196] Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.434.500 | 2.434.500 | 2.434.500 |
| 4965 | [27.0314.1196] Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.434.500 | 2.434.500 | 2.434.500 |
| 4966 | [27.0315.1196] Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.434.500 | 2.434.500 | 2.434.500 |
| 4967 | [27.0316.1196] Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.434.500 | 2.434.500 | 2.434.500 |
| 4968 | [27.0321.0420] Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 4.596.000 | 4.596.000 | 4.596.000 |
| 4969 | [27.0322.0420] Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 4.596.000 | 4.596.000 | 4.596.000 |
| 4970 | [27.0323.0420] Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.596.000 | 4.596.000 | 4.596.000 |
| 4971 | [27.0324.0420] Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.596.000 | 4.596.000 | 4.596.000 |
| 4972 | [27.0325.0420] Nội soi cắt nang tuyến thượng thận | Nội soi Tiêu hóa | 4.596.000 | 4.596.000 | 4.596.000 |
| 4973 | [27.0326.0420] Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận | Nội soi Tiêu hóa | 4.596.000 | 4.596.000 | 4.596.000 |
| 4974 | [27.0327.0419] Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.781.900 | 4.781.900 | 4.781.900 |
| 4975 | [27.0328.1196] Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành | Phẫu Thuật - Loại 1 | 2.434.500 | 2.434.500 | 2.434.500 |
| 4976 | [27.0329.1197] Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng | Phẫu Thuật - Loại 2 | 1.596.600 | 1.596.600 | 1.596.600 |
| 4977 | [27.0330.1196] Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.434.500 | 2.434.500 | 2.434.500 |
| 4978 | [27.0331.1196] Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.434.500 | 2.434.500 | 2.434.500 |
| 4979 | [27.0332.1196] Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.434.500 | 2.434.500 | 2.434.500 |
| 4980 | [27.0333.1197] Nội soi ổ bụng chẩn đoán | Nội soi Tiêu hóa | 1.596.600 | 1.596.600 | 1.596.600 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 249/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.