Tra cứu giá dịch vụ

Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên

STT Tên dịch vụ Loại Giá VP (VNĐ) Giá YC (VNĐ) Giá BHYT (VNĐ)
5021 [27.0389.1196] Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang Phẫu Thuật - Loại 1 2.434.500 2.434.500 2.434.500
5022 [27.0391.0440] Nội soi bàng quang tán sỏi Phẫu Thuật - Loại 2 1.345.000 1.345.000 1.345.000
5023 [27.0392.1197] Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng Nội soi Tiêu hóa 1.596.600 1.596.600 1.596.600
5024 [27.0395.0433] Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt Phẫu Thuật - Loại 3 4.302.500 4.302.500 4.302.500
5025 [27.0396.0433] Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi Phẫu Thuật - Loại 1 4.302.500 4.302.500 4.302.500
5026 [27.0397.0433] Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc Phẫu Thuật - Loại 3 4.302.500 4.302.500 4.302.500
5027 [27.0398.0423] Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính Nội soi Tiêu hóa 3.279.000 3.279.000 3.279.000
5028 [27.0404.1196] Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn Phẫu Thuật - Loại 3 2.434.500 2.434.500 2.434.500
5029 [27.0405.1197] Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng Phẫu Thuật - Loại 3 1.596.600 1.596.600 1.596.600
5030 [27.0406.1197] Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh Phẫu Thuật - Loại 3 1.596.600 1.596.600 1.596.600
5031 [27.0407.1197] Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo Phẫu Thuật - Loại 3 1.596.600 1.596.600 1.596.600
5032 [27.0408.1197] Nội soi tán sỏi niệu đạo Phẫu Thuật - Loại 1 1.596.600 1.596.600 1.596.600
5033 [27.0409.1197] Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo Nội soi Tiêu hóa 1.596.600 1.596.600 1.596.600
5034 [27.0411.1209] Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật) Phẫu Thuật - Loại 3 4.343.300 4.343.300 4.343.300
5035 [27.0412.0702] Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung Phẫu Thuật - Loại 3 7.279.100 7.279.100 7.279.100
5036 [27.0413.0695] Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai Phẫu Thuật - Loại 3 5.970.800 5.970.800 5.970.800
5037 [27.0414.1196] Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung Phẫu Thuật - Loại 3 2.434.500 2.434.500 2.434.500
5038 [27.0415.0490] Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng Phẫu Thuật - Loại 3 4.068.200 4.068.200 4.068.200
5039 [27.0417.0697] Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa Phẫu Thuật - Loại 3 5.395.300 5.395.300 5.395.300
5040 [27.0418.1196] Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang Phẫu Thuật - Loại 3 2.434.500 2.434.500 2.434.500

Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 252/260)

Lưu ý:

  • Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
  • Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
  • VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.