Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 41 | Vận chuyển bệnh nhân theo Km | Chi phí vận chuyển | 13.000 | 13.000 | 0 |
| 42 | Váy sản | Vật tư y tế | 300.000 | 300.000 | 0 |
| 43 | Vi khuẩn kháng thuốc định tính | Vi sinh, ký sinh trùng | 213.800 | 213.800 | 213.800 |
| 44 | Yêu cầu Bác sỹ tại bệnh viện phẫu thuật (Chuyên khoa - Loại 2, Loại 3) | Phẫu Thuật - chưa phân loại | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| 45 | Yêu cầu Bác sỹ tại bệnh viện phẫu thuật (Chuyên khoa - Loại I, Đặc biệt) | Phẫu Thuật - chưa phân loại | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 |
| 46 | Yêu cầu Bác sỹ tại bệnh viện phẫu thuật (Ngoại khoa - Loại 2, Loại 3) | Phẫu Thuật - chưa phân loại | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 |
| 47 | Yêu cầu Bác sỹ tại bệnh viện phẫu thuật (Ngoại khoa - Loại I, Đặc biệt) | Phẫu Thuật - chưa phân loại | 2.700.000 | 2.700.000 | 2.700.000 |
| 48 | Yêu cầu Bác sỹ tại bệnh viện phẫu thuật (Ung bướu - Loại 2, Loại 3) | Phẫu Thuật - chưa phân loại | 1.600.000 | 1.600.000 | 1.600.000 |
| 49 | Yêu cầu Bác sỹ tại bệnh viện phẫu thuật (Ung bướu - Loại I, Đặc biệt) | Phẫu Thuật - chưa phân loại | 2.500.000 | 2.500.000 | 2.500.000 |
| 50 | [01.0002.1778] Ghi điện tim cấp cứu tại giường | Điện Tim | 39.900 | 39.900 | 39.900 |
| 51 | [01.0004.0321] Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản | Điện Tim | 185.000 | 185.000 | 185.000 |
| 52 | [01.0006.0215] Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | Thủ Thuật - Loại 3 | 25.100 | 25.100 | 25.100 |
| 53 | [01.0007.0099] Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | Thủ Thuật - Loại 3 | 685.500 | 685.500 | 685.500 |
| 54 | [01.0008.0100] Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | Thủ Thuật - Loại 3 | 1.158.500 | 1.158.500 | 1.158.500 |
| 55 | [01.0009.0098] Đặt catheter động mạch | Thủ Thuật - Loại 3 | 1.400.500 | 1.400.500 | 1.400.500 |
| 56 | [01.0019.0004] Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường | Siêu âm Doppler | 252.300 | 252.300 | 252.300 |
| 57 | [01.0020.0001] Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu | Siêu âm | 58.600 | 58.600 | 58.600 |
| 58 | [01.0021.0001] Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu | Siêu âm | 58.600 | 58.600 | 58.600 |
| 59 | [01.0023.0097] Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO | Thủ Thuật - Loại 3 | 578.500 | 578.500 | 578.500 |
| 60 | [01.0025.0004] Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM | Thủ Thuật - Loại 3 | 252.300 | 252.300 | 252.300 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 3/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.