Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 701 | [03.1014.0128] Nội soi phế quản ống mềm [gây mê] | Nội soi tai mũi họng | 1.508.100 | 1.508.100 | 1.508.100 |
| 702 | [03.1014.0131] Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết] | Nội soi tai mũi họng | 1.204.300 | 1.204.300 | 1.204.300 |
| 703 | [03.1018.0128] Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê] | Nội soi Tiêu hóa | 1.508.100 | 1.508.100 | 1.508.100 |
| 704 | [03.1022.0128] Nội soi phế quản qua ống nội khí quản | Nội soi tai mũi họng | 1.508.100 | 1.508.100 | 1.508.100 |
| 705 | [03.1034.0157] Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị | Nội soi Tiêu hóa | 2.373.500 | 2.373.500 | 2.373.500 |
| 706 | [03.1057.0140] Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu | Nội soi Tiêu hóa | 798.300 | 798.300 | 798.300 |
| 707 | [03.1059.0500] Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật | Nội soi Tiêu hóa | 1.743.100 | 1.743.100 | 1.743.100 |
| 708 | [03.1061.0134] Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [có sinh thiết] | Nội soi Tiêu hóa | 493.800 | 493.800 | 493.800 |
| 709 | [03.1061.0135] Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [không sinh thiết] | Nội soi Tiêu hóa | 276.500 | 276.500 | 276.500 |
| 710 | [03.1067.0498] Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) | Nội soi Tiêu hóa | 1.108.300 | 1.108.300 | 1.108.300 |
| 711 | [03.1071.0139] Soi trực tràng | Thủ Thuật - Loại 3 | 215.200 | 215.200 | 215.200 |
| 712 | [03.1074.0104] Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ) | Nội soi Tiêu hóa | 950.500 | 950.500 | 950.500 |
| 713 | [03.1076.0440] Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | Nội soi Tiêu hóa | 1.345.000 | 1.345.000 | 1.345.000 |
| 714 | [03.1077.0115] Nội soi lấy sỏi niệu quản | Nội soi Tiêu hóa | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| 715 | [03.1078.0148] Nội soi bàng quang [nhi] | Nội soi Tiêu hóa | 975.300 | 975.300 | 975.300 |
| 716 | [03.1079.0152] Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | Nội soi Tiêu hóa | 953.800 | 953.800 | 953.800 |
| 717 | [03.1080.0151] Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật | Nội soi Tiêu hóa | 743.200 | 743.200 | 743.200 |
| 718 | [03.1082.0152] Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật | Nội soi Tiêu hóa | 953.800 | 953.800 | 953.800 |
| 719 | [03.1085.0148] Nội soi niệu quản chẩn đoán | Nội soi Tiêu hóa | 975.300 | 975.300 | 975.300 |
| 720 | [03.1087.0149] Nội soi bàng quang sinh thiết | Nội soi Tiêu hóa | 720.300 | 720.300 | 720.300 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 36/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.