Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 781 | [03.1938.1035] Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp | Thủ Thuật - Loại 3 | 245.500 | 245.500 | 245.500 |
| 782 | [03.1953.1035] Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) | Thủ Thuật - Loại 3 | 245.500 | 245.500 | 245.500 |
| 783 | [03.1954.1019] Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | Thủ Thuật - Loại 3 | 112.500 | 112.500 | 112.500 |
| 784 | [03.1957.1033] Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em | Thủ Thuật - Loại 3 | 36.500 | 36.500 | 36.500 |
| 785 | [03.1970.1031] Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate | Thủ Thuật - Loại 3 | 280.500 | 280.500 | 280.500 |
| 786 | [03.1972.1031] Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | Thủ Thuật - Loại 3 | 280.500 | 280.500 | 280.500 |
| 787 | [03.1976.1067] Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép | Phẫu Thuật - Loại 1 | 2.997.900 | 2.997.900 | 2.997.900 |
| 788 | [03.1977.1067] Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | Phẫu Thuật - Loại 1 | 2.997.900 | 2.997.900 | 2.997.900 |
| 789 | [03.1979.1067] Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 2.997.900 | 2.997.900 | 2.997.900 |
| 790 | [03.1980.1067] Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 2.997.900 | 2.997.900 | 2.997.900 |
| 791 | [03.1981.1069] Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.297.900 | 3.297.900 | 3.297.900 |
| 792 | [03.1984.1069] Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.297.900 | 3.297.900 | 3.297.900 |
| 793 | [03.1985.1069] Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.297.900 | 3.297.900 | 3.297.900 |
| 794 | [03.2003.1056] Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 4.561.200 | 4.561.200 | 4.561.200 |
| 795 | [03.2005.1055] Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới | Phẫu Thuật - Loại 1 | 2.888.600 | 2.888.600 | 2.888.600 |
| 796 | [03.2006.1054] Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.235.700 | 3.235.700 | 3.235.700 |
| 797 | [03.2007.1054] Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.235.700 | 3.235.700 | 3.235.700 |
| 798 | [03.2016.1084] Phẫu thuật điều trị khe hở vòm | Phẫu Thuật - Loại 1 | 2.888.600 | 2.888.600 | 2.888.600 |
| 799 | [03.2018.1068] Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít | Phẫu Thuật - Loại 1 | 2.897.900 | 2.897.900 | 2.897.900 |
| 800 | [03.2019.1068] Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | Phẫu Thuật - Loại 1 | 2.897.900 | 2.897.900 | 2.897.900 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 40/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.