Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 921 | [03.2559.0941] Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ | Phẫu Thuật - Loại 1 | 7.249.700 | 7.249.700 | 7.249.700 |
| 922 | [03.2573.0940] Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch cổ | Phẫu Thuật - Loại 1 | 5.980.000 | 5.980.000 | 5.980.000 |
| 923 | [03.2583.0488] Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.287.100 | 4.287.100 | 4.287.100 |
| 924 | [03.2584.0488] Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.287.100 | 4.287.100 | 4.287.100 |
| 925 | [03.2587.0937] Cắt u Amidan qua đường miệng [dao điện] | Phẫu Thuật - Loại 2 | 1.761.400 | 1.761.400 | 1.761.400 |
| 926 | [03.2594.0944] Cắt tuyến nước bọt dưới hàm | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.944.000 | 4.944.000 | 4.944.000 |
| 927 | [03.2628.1059] Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 3.488.600 | 3.488.600 | 3.488.600 |
| 928 | [03.2629.0407] Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.311.900 | 3.311.900 | 3.311.900 |
| 929 | [03.2629.0407_GT] Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.436.100 | 2.436.100 | 2.436.100 |
| 930 | [03.2639.0558] Cắt u xương sườn nhiều xương | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.085.900 | 4.085.900 | 4.085.900 |
| 931 | [03.2639.0558_GT] Cắt u xương sườn nhiều xương | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.338.600 | 3.338.600 | 3.338.600 |
| 932 | [03.2640.0407] Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.311.900 | 3.311.900 | 3.311.900 |
| 933 | [03.2640.0407_GT] Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.436.100 | 2.436.100 | 2.436.100 |
| 934 | [03.2650.0448] Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.495.300 | 5.495.300 | 5.495.300 |
| 935 | [03.2651.0449] Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư | Phẫu Thuật - Loại 3 | 8.208.300 | 8.208.300 | 8.208.300 |
| 936 | [03.2652.0449] Cắt lại dạ dày do ung thư | Phẫu Thuật - Loại 3 | 8.208.300 | 8.208.300 | 8.208.300 |
| 937 | [03.2654.0454] Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.941.100 | 4.941.100 | 4.941.100 |
| 938 | [03.2655.0454] Cắt lại đại tràng do ung thư | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.941.100 | 4.941.100 | 4.941.100 |
| 939 | [03.2656.0460] Cắt đoạn trực tràng do ung thư | Phẫu Thuật - Loại 3 | 7.639.200 | 7.639.200 | 7.639.200 |
| 940 | [03.2660.0448] Cắt 2/3 dạ dày do ung thư | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.495.300 | 5.495.300 | 5.495.300 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 47/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.