Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1041 | [03.3080.0377] Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ | Phẫu Thuật - Loại 1 | 6.120.200 | 6.120.200 | 6.120.200 |
| 1042 | [03.3081.0377] Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng | Phẫu Thuật - Loại 1 | 6.120.200 | 6.120.200 | 6.120.200 |
| 1043 | [03.3083.0576] Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.767.900 | 2.767.900 | 2.767.900 |
| 1044 | [03.3083.0576_GT] Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.149.000 | 2.149.000 | 2.149.000 |
| 1045 | [03.3136.0404] Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 14.778.300 | 14.778.300 | 14.778.300 |
| 1046 | [03.3216.0399] Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | Phẫu Thuật - Loại 1 | 3.996.300 | 3.996.300 | 3.996.300 |
| 1047 | [03.3216.0399_GT] Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.093.600 | 2.093.600 | 2.093.600 |
| 1048 | [03.3233.0411] Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát | Phẫu Thuật - Loại 1 | 7.392.200 | 7.392.200 | 7.392.200 |
| 1049 | [03.3234.0400] Mở lồng ngực thăm dò | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.595.500 | 3.595.500 | 3.595.500 |
| 1050 | [03.3234.0400_GT] Mở lồng ngực thăm dò | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.718.800 | 2.718.800 | 2.718.800 |
| 1051 | [03.3246.0411] Khâu vết thương nhu mô phổi | Phẫu Thuật - Loại 3 | 7.392.200 | 7.392.200 | 7.392.200 |
| 1052 | [03.3247.0094] Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi | Thủ Thuật - Loại 3 | 628.500 | 628.500 | 628.500 |
| 1053 | [03.3248.0094] Dẫn lưu áp xe phổi | Thủ Thuật - Loại 3 | 628.500 | 628.500 | 628.500 |
| 1054 | [03.3248.0095] Dẫn lưu áp xe phổi [dưới hướng dẫn siêu âm] | Thủ Thuật - Loại 3 | 729.400 | 729.400 | 729.400 |
| 1055 | [03.3250.0411] Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi | Phẫu Thuật - Loại 1 | 7.392.200 | 7.392.200 | 7.392.200 |
| 1056 | [03.3251.0411] Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi | Phẫu Thuật - Loại 1 | 7.392.200 | 7.392.200 | 7.392.200 |
| 1057 | [03.3252.0411] Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi | Phẫu Thuật - Loại 1 | 7.392.200 | 7.392.200 | 7.392.200 |
| 1058 | [03.3253.0408] Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi | Phẫu Thuật - Loại 1 | 9.583.300 | 9.583.300 | 9.583.300 |
| 1059 | [03.3259.0583] Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.396.200 | 2.396.200 | 2.396.200 |
| 1060 | [03.3260.0414] Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực | Phẫu Thuật - Loại 1 | 7.381.300 | 7.381.300 | 7.381.300 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 53/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.