Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1061 | [03.3264.0411] Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp | Phẫu Thuật - Loại 3 | 7.392.200 | 7.392.200 | 7.392.200 |
| 1062 | [03.3282.0493] Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.142.500 | 3.142.500 | 3.142.500 |
| 1063 | [03.3282.0493_GT] Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.432.400 | 2.432.400 | 2.432.400 |
| 1064 | [03.3284.0448] Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.495.300 | 5.495.300 | 5.495.300 |
| 1065 | [03.3285.0448] Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.495.300 | 5.495.300 | 5.495.300 |
| 1066 | [03.3286.0449] Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính | Phẫu Thuật - Loại 3 | 8.208.300 | 8.208.300 | 8.208.300 |
| 1067 | [03.3289.0491] Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.683.900 | 2.683.900 | 2.683.900 |
| 1068 | [03.3289.0491_GT] Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.276.100 | 2.276.100 | 2.276.100 |
| 1069 | [03.3290.0456] Cắt túi thừa tá tràng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.764.100 | 4.764.100 | 4.764.100 |
| 1070 | [03.3292.0491] Mở dạ dày lấy bã thức ăn | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.683.900 | 2.683.900 | 2.683.900 |
| 1071 | [03.3292.0491_GT] Mở dạ dày lấy bã thức ăn | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.276.100 | 2.276.100 | 2.276.100 |
| 1072 | [03.3293.0456] Nối dạ dày - ruột (omega hay Roux-en-Y) | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.764.100 | 4.764.100 | 4.764.100 |
| 1073 | [03.3297.0491] Mở thông dạ dày | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.683.900 | 2.683.900 | 2.683.900 |
| 1074 | [03.3297.0491_GT] Mở thông dạ dày | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.276.100 | 2.276.100 | 2.276.100 |
| 1075 | [03.3298.0465] Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.993.400 | 3.993.400 | 3.993.400 |
| 1076 | [03.3299.0454] Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.941.100 | 4.941.100 | 4.941.100 |
| 1077 | [03.3300.0456] Phẫu thuật điều trị ruột đôi | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.764.100 | 4.764.100 | 4.764.100 |
| 1078 | [03.3301.0458] Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.100.100 | 5.100.100 | 5.100.100 |
| 1079 | [03.3302.0458] Phẫu thuật điều trị teo ruột | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.100.100 | 5.100.100 | 5.100.100 |
| 1080 | [03.3303.0465] Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.993.400 | 3.993.400 | 3.993.400 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 54/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.