Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1281 | [03.3617.0553] Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.105.100 | 5.105.100 | 5.105.100 |
| 1282 | [03.3617.0553_GT] Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.357.800 | 4.357.800 | 4.357.800 |
| 1283 | [03.3619.0565] Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau | Phẫu Thuật - Loại 1 | 9.856.300 | 9.856.300 | 9.856.300 |
| 1284 | [03.3620.0565] Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau | Phẫu Thuật - Loại 1 | 9.856.300 | 9.856.300 | 9.856.300 |
| 1285 | [03.3621.0553] Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.105.100 | 5.105.100 | 5.105.100 |
| 1286 | [03.3621.0553_GT] Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.357.800 | 4.357.800 | 4.357.800 |
| 1287 | [03.3622.0565] Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp | Phẫu Thuật - Loại 1 | 9.856.300 | 9.856.300 | 9.856.300 |
| 1288 | [03.3623.0565] Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp | Phẫu Thuật - Loại 1 | 9.856.300 | 9.856.300 | 9.856.300 |
| 1289 | [03.3624.0565] Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương | Phẫu Thuật - Loại đặc biệt | 9.856.300 | 9.856.300 | 9.856.300 |
| 1290 | [03.3625.0565] Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống | Phẫu Thuật - Loại 3 | 9.856.300 | 9.856.300 | 9.856.300 |
| 1291 | [03.3627.0567] Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.798.100 | 5.798.100 | 5.798.100 |
| 1292 | [03.3631.0567] Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP) | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.798.100 | 5.798.100 | 5.798.100 |
| 1293 | [03.3632.0567] Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP) | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.798.100 | 5.798.100 | 5.798.100 |
| 1294 | [03.3633.0369] Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.969.100 | 4.969.100 | 4.969.100 |
| 1295 | [03.3634.0369] Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.969.100 | 4.969.100 | 4.969.100 |
| 1296 | [03.3635.0369] Cắt bỏ dây chằng vàng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.969.100 | 4.969.100 | 4.969.100 |
| 1297 | [03.3636.0369] Mở cung sau cột sống ngực | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.969.100 | 4.969.100 | 4.969.100 |
| 1298 | [03.3641.0567] Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.798.100 | 5.798.100 | 5.798.100 |
| 1299 | [03.3642.0567] Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 5.798.100 | 5.798.100 | 5.798.100 |
| 1300 | [03.3646.0556] Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.102.500 | 4.102.500 | 4.102.500 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 65/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.