Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1581 | [03.3961.0958] Phẫu thuật nội soi nạo V.A | Phẫu Thuật - Loại 2 | 3.045.800 | 3.045.800 | 3.045.800 |
| 1582 | [03.4009.0457] Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 1583 | [03.4011.0490] Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.068.200 | 4.068.200 | 4.068.200 |
| 1584 | [03.4012.0467] Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thùy gan, u gan nhỏ | Phẫu Thuật - Loại 3 | 6.632.200 | 6.632.200 | 6.632.200 |
| 1585 | [03.4013.0470] Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe gan | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.781.900 | 3.781.900 | 3.781.900 |
| 1586 | [03.4014.0470] Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.781.900 | 3.781.900 | 3.781.900 |
| 1587 | [03.4016.0485] Phẫu thuật nội soi cắt lách | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.897.800 | 4.897.800 | 4.897.800 |
| 1588 | [03.4021.0473] Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.431.900 | 3.431.900 | 3.431.900 |
| 1589 | [03.4022.0476] Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.281.900 | 4.281.900 | 4.281.900 |
| 1590 | [03.4023.0478] Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan | Phẫu Thuật - Loại 2 | 3.781.900 | 3.781.900 | 3.781.900 |
| 1591 | [03.4026.0502] Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | Phẫu Thuật - Loại 3 | 2.745.200 | 2.745.200 | 2.745.200 |
| 1592 | [03.4037.0463] Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.781.900 | 3.781.900 | 3.781.900 |
| 1593 | [03.4038.0457] Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 1594 | [03.4039.0457] Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 1595 | [03.4041.0457] Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 1596 | [03.4042.0457] Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 1597 | [03.4045.0457] Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 1598 | [03.4046.0490] Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.068.200 | 4.068.200 | 4.068.200 |
| 1599 | [03.4047.0443] Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản | Phẫu Thuật - Loại 3 | 6.321.800 | 6.321.800 | 6.321.800 |
| 1600 | [03.4050.0457] Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 80/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.