Tra cứu giá dịch vụ
Thông tin giá các dịch vụ y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
| STT | Tên dịch vụ | Loại | Giá VP (VNĐ) | Giá YC (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1601 | [03.4051.0457] Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 1602 | [03.4052.0457] Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 1603 | [03.4055.0457] Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 1604 | [03.4056.0457] Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor) | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 1605 | [03.4059.0457] Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối máy qua nội soi ổ bụng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 1606 | [03.4060.0463] Phẫu thuật Miles qua nội soi | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.781.900 | 3.781.900 | 3.781.900 |
| 1607 | [03.4061.0457] Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 1608 | [03.4064.0462] Phẫu thuật nội soi sa trực tràng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.747.100 | 4.747.100 | 4.747.100 |
| 1609 | [03.4064.0462_GT] Phẫu thuật nội soi sa trực tràng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.692.400 | 3.692.400 | 3.692.400 |
| 1610 | [03.4074.0457] Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 1611 | [03.4075.0457] Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 1612 | [03.4076.0451] Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) | Phẫu Thuật - Loại 3 | 3.136.900 | 3.136.900 | 3.136.900 |
| 1613 | [03.4077.0457] Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 1614 | [03.4080.0457] Phẫu thuật nội soi cắt ruột non | Phẫu Thuật - Loại 3 | 4.663.800 | 4.663.800 | 4.663.800 |
| 1615 | [03.4083.0419] Phẫu thuật nội soi cắt thận | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.781.900 | 4.781.900 | 4.781.900 |
| 1616 | [03.4085.0419] Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.781.900 | 4.781.900 | 4.781.900 |
| 1617 | [03.4086.0419] Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.781.900 | 4.781.900 | 4.781.900 |
| 1618 | [03.4087.0419] Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.781.900 | 4.781.900 | 4.781.900 |
| 1619 | [03.4088.0420] Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.596.000 | 4.596.000 | 4.596.000 |
| 1620 | [03.4090.0419] Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm) | Phẫu Thuật - Loại 1 | 4.781.900 | 4.781.900 | 4.781.900 |
Hiển thị 20 / 5194 dịch vụ (trang 81/260)
Lưu ý:
- Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ bệnh viện để biết giá chính xác nhất.
- Giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- VP: Viện phí | YC: Yêu cầu | BHYT: Bảo hiểm y tế.